Danh sách trường

     DỮ LIỆU CÂP NHẬT ĐẾN THỜI ĐIỂM 14:01:39 13-07-2017

STT Mã trường Tên trường THCS/THPT Chỉ tiêu NV1 Đăng ký NV1 Đăng ký NV2
1 9900 Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh 315 746
2 9901 Trường PTDTNT Tỉnh 105 261
3 1100 Trường THPT Lê Hồng Phong 660 772 13
4 1101 Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 396 616 752
5 1102 Trường THPT Phạm Văn Đồng 440 368 481
6 2200 Trường THPT Lê Trung Kiên 528 599 336
7 2201 Trường THPT Nguyễn Công Trứ 308 294 949
8 2202 Trường THPT Nguyễn Văn Linh 440 570 172
9 3300 Trường THPT Nguyễn Du 400 405 27
10 3301 Trường THPT Tôn Đức Thắng 160 171 138
11 3302 Trường THCS & THPT Võ Văn Kiệt 60 55 168
12 4400 Trường THPT Trần Bình Trọng 308 238 641
13 4401 Trường THPT Trần Quốc Tuấn 440 687 2
14 4402 Trường THPT Trần Suyền 396 359 390
15 5500 Trường THPT Lê Thành Phương 572 617 38
16 5501 Trường THCS & THPT Nguyễn Viết Xuân 132 128 175
17 5502 Trường THPT Trần Phú 396 456 406
18 5503 Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu 264 295 213
19 6600 Trường THCS & THPT Chu Văn An 130 130 52
20 6601 Trường THPT Lê Lợi 308 344 1
21 6602 Trường THPT Nguyễn Thái Bình 247 200 284
22 7700 Trường THPT Phan Chu Trinh 440 487 17
23 7701 Trường THPT Phan Đình Phùng 440 560 2
24 7702 Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp 88 98 528
25 7703 Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến 176 135 438
26 8800 Trường THCS & THPT Nguyễn Bá Ngọc 62 59 184
27 8801 Trường THPT Phan Bội Châu 616 667 6
28 9902 Trường THPT Ngô Gia Tự 440 665 34
29 9903 Trường THPT Nguyễn Huệ 640 1167 2
30 9904 Trường THPT Nguyễn Trãi 528 715 1057
31 9905 Trường THPT Nguyễn Trường Tộ 308 85 690
32 9906 Trường Phổ thông Duy Tân (cấp THPT) 0 32 160
10743 12981 8356